(17/03/2026)
THÔNG BÁO TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC HỆ TỪ XA NĂM 2026
Hội đồng Tuyển sinh Đại học Duy Tân thông báo tuyển sinh đào tạo đại học hệ Từ xa năm 2026 như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI TUYỂN SINH
1. Đối tượng tuyển sinh
- Là người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tốt nghiệp THCN, Cao đẳng, và Đại học, đáp ứng các quy định, các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành, không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Đáp ứng đủ điều kiện theo Điều 5, Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng năm 2026 do Bộ GDĐT ban hành theo Thông tư Số: 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 (TT 06/2026).
2. Phạm vi tuyển sinh: Chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học (eUniversity) của Đại học Duy Tân tuyển sinh trên cả nước.
II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TỪ XA
Đại học Duy Tân sử dụng 02 phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1: Xét kết quả học bạ n3 năm (lớp 10, 11 và 12) theo tổ hợp 3 môn: Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT.
- Phương thức 2: Xét kết quả điểm học tập trung bình toàn khóa học: Đối với thí sinh tốt nghiệp trình độ Trung cấp chuyên nghiệp hoặc Cao đẳng hoặc Đại học
III. CHỈ TIÊU, NGÀNH VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
1. Chỉ tiêu tuyển sinh: dự kiến 1.000 thí sinh
2. Ngành và phương thức xét tuyển
Mã Đại học Duy Tân ký hiệu: DDT
Danh mục ngành, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển theo từng phương thức thể hiện qua bảng 1 dưới đây:
Bảng 1. Danh mục ngành, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Phương thức xét tuyển |
|
|
Xét kết quả Học tập THPT (200) |
Xét kết quả học tập trình độ TCCN/CĐ/ĐH (500) |
||||
|
1 |
7480103 |
Kỹ thuật Phần mềm |
100 |
A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Văn, Toán, Anh); C02 (Văn, Toán, Hóa); |
X |
|
2 |
7580201 |
Kỹ thuật Xây dựng |
100 |
A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) |
X |
|
3 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
200 |
A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); C01 (Văn, Toán, Lý); D01 (Văn, Toán, Anh); X01 (Văn, Toán, KT&PL) |
X |
|
4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
100 |
||
|
5 |
7340301 |
Kế toán |
100 |
||
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
300 |
A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Văn, Toán, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh); D15 (Văn, Địa, Anh); |
X |
|
7 |
7380107 |
Luật kinh tế |
100 |
C00 (Văn, Sử, Địa); C03 (Văn, Toán, Sử); D01 (Văn, Toán, Anh) D15 (Văn, Địa, Anh) |
X |
3. Các thông tin cần thiết khác
3.1. Điều kiện xét tuyển
3.1.1. Phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ)
a. Điểm xét tuyển
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
- Điểm TB chung năm các môn 1,2,3 = Điểm TB chung năm lớp 10,11,12
b. Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương;
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi từ cao trở xuống thấp cho đủ chỉ tiêu đã xác định và Không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển.
3.1.2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập TCCN hoặc Cao đẳng hoặc Đại học
a. Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung tích lũy cuối khóa
b. Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương;
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi từ cao trở xuống thấp cho đủ chỉ tiêu đã xác định và Không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển.
3.2. Điểm cộng ưu tiên theo khu vực và đối tượng
3.2.1. Điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng
3.2.2. Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
- Mức điểm quy đổi điểm môn tiếng Anh chứng chỉ IELTS quốc tế như sau:
|
Mức điểm thi IELTS |
5.5 |
6.0 |
6.5 |
7.0 |
7.5 - 9.0 |
|
Điểm quy đổi xét tuyển |
8.0 |
8.5 |
9.0 |
9.5 |
10 |
- Chứng chỉ ngoại ngữ Thí sinh chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
IV. QUY TRÌNH, PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1. Phương thức đào tạo
Bước 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến hoặc trực tiếp tại Trung tâm/đơn vị liên kết
Bước 2: Nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định (bằng tốt nghiệp, bảng điểm/học bạ, CCCD…).
Bước 3: Hội đồng tuyển sinh kiểm tra và xét duyệt hồ sơ.
Bước 4: Thông báo kết quả trúng tuyển cho thí sinh.
Bước 5: Thí sinh xác nhận nhập học và được cấp tài khoản học tập trên hệ thống E-Learning
2. Phương thức đào tạo
Sinh viên được học tập theo phương pháp E-Learning (học tập trực tuyến) với những ưu điểm:
- Tương tác trực tiếp và trực tuyến với giảng viên có học vị và giàu kinh nghiệm thực tế trong các buổi học, ôn tập trực tiếp và trực tuyến (qua Zoom);
- Tiếp thu nội dung giảng dạy qua video bài giảng multimedia trực tuyến trong hệ thống E-Learning và học liệu giấy;
- Làm bài tập và trả bài thường xuyên qua mạng E-Learning;
- Làm bài tập tương tác nhóm với các sinh viên khác qua game mô phỏng Thực tế ảo Đại học Duy Tân trên hệ thống trực tuyến SecondLife;
- Thảo luận với giảng viên và bạn học qua Zoom, chatbox, email và forum;
- Thi kết thúc học phần (KTHP) tập trung tại cơ sở đào tạo (đơn vị phối hớp đào tạo từ xa trình độ đại học).
3. Thời gian đào tạo
- Đối tượng thí sinh tốt nghiệp THPT, THCN: từ 3-4.5 năm theo ngành đào tạo;
- Đối tượng Tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học: từ 2-3 năm theo ngành đào tạo.
V. THỜI GIAN VÀ HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1. Thời gian xét tuyển
Đại học Duy Tân tổ chức xét tuyển thời gian cụ thể sau:
a. Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: Nhận hồ sơ đến 30/07/2026
- Đợt 2: Nhận hồ sơ đến 30/09/2026
- Đợt 3: Nhận hồ sơ đến 10/12/2026
b. Dự kiến thời gian khai giảng và nhập học
- Đợt 1: Khai giảng ngày 30/06/2026
- Đợt 2: Khai giảng ngày 12/09/2026
- Đợt 3: Khai giảng ngày 07/11/2026
2. Hồ sơ xét tuyển của thí sinh
Hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh áp dụng cho từng nhóm đối tượng thí sinh cụ thể sau:
2.1.Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
(1) Đăng ký online tại https://euniversity.edu.vn/dang-ky-hoc-online
(2) Phiếu đăng ký học (mẫu phiếu);
(3) Sơ yếu Lý lịch (có xác nhận của địa phương);
(4) Bản sao có chứng thực Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT và Bảng điểm;
(5) Bản sao có chứng thực Giấy khai sinh;
(6) Bản sao có chứng thực Căn cước công dân;
(7) Bốn (02) ảnh màu chụp chân dung cỡ 3x4cm (chụp trong vòng 6 tháng trở lại, ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh).
2.2.Thí sinh tốt nghiệp TCCN, CĐ, ĐH
(1) Đăng ký online tại https://euniversity.edu.vn/dang-ky-hoc-online
(2) Phiếu đăng ký học (mẫu phiếu);
(3) Sơ yếu Lý lịch (có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan công tác);
(4) Bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp và Bảng điểm (TCCN, CĐ, ĐH);
(5) Bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp THPT;
(6) Bản sao có chứng thực Chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng - An ninh (TCCN)
(7) Bản sao có chứng thực Giấy khai sinh;
(8) Bản sao có chứng thực Căn cước công dân;
(9) Bốn (02) ảnh màu chụp chân dung cỡ 3x4cm (chụp trong vòng 6 tháng trở lại, ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh).
3. Hình thức nộp hồ sơ
Thí sinh nộp hồ sơ (bản cứng) trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:
Trung tâm Đào tạo Trực tuyến và Bằng 2, Đại học Duy Tân
Cơ sở 254 Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (0236) 3.650403 (Số máy lẻ: 109)
Số điện thoại đường dây nóng: 0983.123.717 - 0934.800.287 - 0905.558.758
Website: https://euniversity.edu.vn
Ngoài ra, Thí sinh cũng có thể nộp hồ sơ tại các Trạm phối hợp đào tạo từ xa của Đại học Duy Tân tại các địa phương trên toàn quốc (https://euniversity.edu.vn/lien-he).
4. Tổ chức nhập học
Trên cơ sở Thông báo nhập học, Thí sinh hoàn thành thủ tục nhập học và tham dự khai giảng theo thông báo của Trường. Sau khi nhập học, sinh viên sẽ được Trường cấp tài khoản học tập và hướng dẫn học trực tuyến trên hệ thống E-Learning LMS, Zoom, E-Library, nhận thông báo các quy định về đào tạo, kế hoạch học tập của mỗi học kỳ, hướng dẫn các hình thức nộp học phí và các khoản lệ phí khác (nếu có).
VI. LỆ PHÍ XÉT TUYỂN VÀ HỌC PHÍ
1. Lệ phí xét tuyển
- Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng.
- Lệ phí thẻ sinh viên: 100.000 đồng.
- Lệ phí hồ sơ: Miễn phí.
2. Học phí
Chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học Học phí thu theo số tín chỉ thực học từng học kỳ. Sinh viên có thể tốt nghiệp sớm hơn thời gian quy đinh 01 học kỳ. Học phí quy định đối với tất cả các đơn vị phối hợp đào tạo từ xa trình độ đại học như sau:
|
TT |
Ngành đào tạo |
Đơn giá học phí/Tín chỉ (Đồng) |
Học phí Năm 1 (Triệu đồng) |
Học phí Năm 2 (Triệu đồng) |
Học phí Năm 3 (Triệu đồng) |
Học phí Năm 4 (Triệu đồng) |
Học phí Năm 5 (Triệu đồng) |
Dự kiến học phí toàn khóa (Triệu đồng) |
|
1 |
Quản trị Kinh doanh |
350,000 |
12,95 |
13,30 |
12,60 |
3,50 |
42,35 |
|
|
2 |
Kế toán |
350.000 |
12,95 |
13,30 |
12,95 |
5,60 |
|
44,80 |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
350.000 |
12,95 |
13,30 |
12,95 |
8,05 |
|
47,25 |
|
4 |
Kỹ thuật Phần mềm |
350.000 |
12,95 |
13,30 |
12,95 |
7,35 |
|
46,55 |
|
5 |
Ngôn ngữ Anh |
400.000 |
14,40 |
14,40 |
13,60 |
10,40 |
|
52,80 |
|
6 |
Luật kinh tế |
400.000 |
14,40 |
14,40 |
14,40 |
6,40 |
|
49,60 |
|
7 |
Kỹ thuật Xây dựng |
450.000 |
16,65 |
16,65 |
16,65 |
13,95 |
4,50 |
68,40 |
VII. VĂN BẰNG TỐT NGHIỆP
- Văn bằng thuộc hệ thống văn bằng quốc gia do Đại học Duy Tân cấp, Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;
- Văn bằng tốt nghiệp đại học hệ từ xa; Không phân biệt hình thức đào tạo trên văn bằng theo Điều 26 của Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 ban hành ngày 10/12/2025 có hiệu lực từ ngày 01/01/2026;
- Được đăng ký học 2 ngành đại học song song cùng lúc;
- Được tiếp tục học lên Thạc sĩ, Tiến sĩ sau khi tốt nghiệp theo quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ Thạc sĩ.
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH