Tra cứu kết quả trúng tuyển vào Đại học năm 2020 Xét tuyển thẳng vào Đại học Xét tuyển học bạ trực tuyến Tra cứu kết quả xét học bạ trực tuyến Trắc nghiệm hướng nghiệp luyện thi đại học miễn phí Đăng ký thi sơ tuyển Thi thử sơ tuyển những điều cần biết tuyển sinh
thủ tục nhập học câu hỏi thường gặp đăng ký cao đẳng nghề

Tư vấn Tuyển sinh

đường dây nóng
Thống kê
Số người online: 495
Truy cập trong ngày: 3383
Truy cập trong tuần: 21286
Tổng số lượt truy cập: 2608346

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC

Ngành An toàn Thông tin

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* An ninh Mạng/Kỹ Thuật Mạng (Mã ngành: 7480202; Mã chuyên ngành: 101) 
 Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Công Nghệ Phần Mềm (Mã ngành: 7480103; Mã chuyên ngành: 102)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Big Data & Machine Learning (Mã ngành: 7480103Mã chuyên ngành: 115)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Trí tuệ Nhân tạo (Mã ngành: 7480103Mã chuyên ngành: 121)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Thiết kế Thời trang

Có các chuyên ngành đào tạo:

 

Thiết kế Thời trang (Mã ngành: 7210404Mã chuyên ngành: 119)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Anh.

Ngành Thiết kế Đồ họa

Có các chuyên ngành đào tạo:

 

Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia (Mã ngành: 7210403; Mã chuyên ngành: 111)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Văn, Vẽ/Văn, Toán, Anh.

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý

Có các chuyên ngành đào tạo:

 

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (Mã ngành: 7340405; Mã chuyên ngành: 410(CMU))

+ Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Hệ thống Nhúng (Mã ngành: 7510301; Mã chuyên ngành: 114) 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Điện Tử - Viễn Thông (Mã ngành: 7510301Mã chuyên ngành: 109)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Điện Tự động (Mã ngành: 7510301; Mã chuyên ngành: 110)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Mã ngành: 7520216; Mã chuyên ngành: 118)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô đào tạo các chuyên ngành:
 
 
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (Mã ngành: 7510205; Mã chuyên ngành: 117)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Quản trị Kinh doanh

Các chuyên ngành đào tạo:

 

* Quản trị Kinh doanh Tổng Hợp (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 400)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Quản trị  Marketing (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 401)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
* Ngoại thương (Quản trị  Kinh doanh Quốc tế) (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 411)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Kinh doanh Thương mại (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 412)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Quản trị Nhân lực (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 417)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Quản trị Hành chính Văn phòng (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 418)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Kinh doanh Số (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 421)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Quản trị Kinh doanh Bất động sản (Mã ngành: 7340101; Mã chuyên ngành: 415)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Các chuyên ngành đào tạo:

 

* Tài chính Doanh nghiệp (Mã ngành: 7340201; Mã chuyên ngành: 403)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

* Ngân Hàng (Mã ngành: 7340201; Mã chuyên ngành: 404)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.

+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Kế toán

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Kế Toán Kiểm Toán (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 405)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

 

* Kế Toán Doanh Nghiệp (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 406)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.

+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
 
Kế Toán Nhà nước (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 409)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 
Thuế và Tư vấn Thuế (Mã ngành: 7340301; Mã chuyên ngành: 419)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp (Mã ngành: 7580201; Mã chuyên ngành: 105)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

Các các chuyên ngành đào tạo:

 

Xây dựng Cầu đường (Mã ngành: 7580205; Mã chuyên ngành: 106)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Các các chuyên ngành đào tạo:

 

Công nghệ Quản lý Xây dựng (Mã ngành: 7510102; Mã chuyên ngành: 206)

Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hoá/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường (Mã ngành: 7510406; Mã chuyên ngành: 301)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, Hoá.

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Các chuyên ngành đào tạo:
 
 
 
Công nghệ thực phẩm (Mã ngành: 7540101; Mã chuyên ngành: 306) 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, Lý.
 

Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Quản lý Tài nguyên & Môi trường (Mã ngành: 7850101; Mã chuyên ngành: 307)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, KHXH.
 
Quản lý Tài nguyên Du lịch (Mã ngành: 7850101; Mã chuyên ngành: 414)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Văn, Toán, Lý/Văn, Toán, Hóa/Toán, Hoá, Sinh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/ Văn, Toán, KHXH.

Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

Có các chuyên ngành đào tạo:

 
Quản Trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU (Mã ngành: 7810202Mã chuyên ngành: 409(PSU))
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh.
 
 

Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Quản Trị Du Lịch & Khách Sạn (Mã ngành: 7810201Mã chuyên ngành: 407)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh.
 
 

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
Quản Trị Du Lịch & Lữ Hành (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 408)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh.
 
* Quản Trị Sự kiện & Giải trí (Mã ngành: 7810103; Mã chuyên ngành: 413)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh.

Ngành Điều dưỡng

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Điều dưỡng Đa khoa (Mã ngành: 7720301; Mã chuyên ngành: 302) 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Văn, Toán, Hóa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn.
 

Ngành Dược học

Có chuyên ngành đào tạo:

 

Dược sỹ (Mã ngành: 7720201; Mã chuyên ngành: 303) 
 
+ Môn Xét tuyển theo kết quả học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Văn, Toán, Hóa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn.
 

Ngành Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt (Mã ngành: 7720501; Mã chuyên ngành: 304)
 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Lý, Sinh/Toán, Sinh, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hóa/Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, KHTN, Anh.
 

Ngành Y Đa khoa

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Bác sĩ Đa khoa (Mã ngành: 7720101; Mã chuyên ngành: 305)
 
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hóa/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Lý, Sinh/Toán, Sinh, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, KHTN, Văn/Toán, Hoá, Sinh/Toán, KHTN, Anh/Toán, Sinh, Anh.
 

Ngành Văn học

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Văn - Báo chí (Mã ngành: 7229030; Mã chuyên ngành: 601)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh/Văn, Toán, Sử/Văn, Toán, Địa.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn ,Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh/Văn, Toán, Địa.
 

Ngành Việt Nam học

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Văn hoá Du lịch (Mã ngành: 7310630; Mã chuyên ngành: 605)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh/Toán, Lý, Anh.
 

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Truyền thông đa phương tiện (Mã ngành: 7320104; Mã chuyên ngành: 607)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh/Toán, Lý, Hoá/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh/Toán, Lý, Hóa.

Ngành Quan hệ Quốc tế

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Quan hệ Quốc tế - chương trình tiếng Anh (Mã ngành: 7310206; Mã chuyên ngành: 608)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh/Toán, Lý, Anh.
 
Quan hệ Quốc tế - chương trình tiếng Nhật (Mã ngành: 7310206; Mã chuyên ngành: 604)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh/Toán, Lý, Anh.
 
Quan hệ Quốc tế - chương trình tiếng Trung (Mã ngành: 7310206; Mã chuyên ngành: 603)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Sử, Địa/Toán, Văn, Anh/Văn, Toán, Lý/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Toán, Văn, Anh/Toán, Lý, Anh.

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Tiếng Trung Quốc (Mã ngành: 7220204; Mã chuyên ngành: 703)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Toán, Sử, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Văn, KHTN, Anh.

Ngành Ngôn ngữ Anh

Có các chuyên ngành đào tạo:

 
 
Tiếng Anh Biên - Phiên dịch (Mã ngành: 7220201; Mã chuyên ngành: 701)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Văn, KHTN, Anh.
 
Tiếng Anh Du lịch (Mã ngành: 7220201Mã chuyên ngành: 702)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Toán, Lý, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán, Anh/Văn, Sử, Anh/Văn, Địa, Anh/Văn, KHTN, Anh.

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mã ngành: 7220210Mã chuyên ngành: 705)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Văn, Toán Anh/Toán, Sinh, Anh/Toán, Sử, Anh/Toán, Địa, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Văn, Toán Anh/Toán, Sinh, Anh/Toán, Sử, Anh/Toán, Địa, Anh.

Ngành Kiến trúc

Các chuyên ngành đào tạo
 
 
* Kiến Trúc Công Trình (Mã ngành: 7580101; Mã chuyên ngành: 107)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, Anh, Vẽ/Toán, Địa, Vẽ.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, KHTN, Vẽ/Toán, KHXH, Vẽ.
 
Kiến trúc Nội thất (Mã ngành: 7580101; Mã chuyên ngành: 108)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, Anh, Vẽ/Toán, Địa, Vẽ.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, KHTN, Vẽ/Toán, KHXH, Vẽ.
 
* Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch (Mã ngành: 7580101; Mã chuyên ngành: 120)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, Anh, Vẽ/Toán, Địa, Vẽ.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Vẽ/Toán, Văn, Vẽ/Toán, KHTN, Vẽ/Toán, KHXH, Vẽ.

Ngành Luật Kinh tế

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
* Luật Kinh tế (Mã ngành: 7380107; Mã chuyên ngành: 609)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hoá/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hoá/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.
 

Ngành Luật

Có các chuyên ngành đào tạo:
 
 
Luật học (Mã ngành: 7380101; Mã chuyên ngành: 606)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Hoá/Toán, Lý, Anh/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG: Toán, Lý, Hoá/Văn, Sử, Địa/Văn, Toán, KHXH/Văn, Toán, Anh.

Ngành Công nghệ Sinh học

Có chuyên ngành đào tạo:
 
 
Công nghệ Sinh học (Mã ngành: 7420201; Mã chuyên ngành: 310)
Môn Xét tuyển theo Học bạ: Toán, Lý, Sinh/Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Văn/Toán, Sinh, Anh.
+ Môn Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPTQG:Toán, Hoá, Sinh/Toán, Sinh, Anh/Toán, Văn, KHTN/Toán, Sử, Anh.

Chỉ tiêu Tuyển Sinh

f